Cách viết từ 伤害 (shāng hài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
HSK 5
Cách viết từ 伤害伤害
shāng hài
(đgt) làm tổn thương; gây hại; (dt) tổn hại
Thứ tự nét từng chữ
shāng
làm tổn hại, làm tổn thương; phát ngán, phát ngấy (do ăn quá nhiều); làm hại, cản trở; thương, tổn thương, vết thương (cơ thể, vật thể); bi thương, đau thương