Cách viết từ 伤亡 (shāng wáng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
HSK 6
Cách viết từ 伤亡伤亡
shāng wáng
thương vong (người chết, bị thương)
Thứ tự nét từng chữ
shāng
làm tổn hại, làm tổn thương; phát ngán, phát ngấy (do ăn quá nhiều); làm hại, cản trở; thương, tổn thương, vết thương (cơ thể, vật thể); bi thương, đau thương