Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
弯曲
HSK 6
Cách viết từ 弯曲 (wān qū) — thứ tự nét từng chữ
弯曲
wān
qū
cong (uốn khúc)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wān
cong; khúc cua
Học chữ 弯
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
条
小
路
弯
曲
地
通
向
山
顶
。
Nghĩa của 弯曲 →
Tập viết từng chữ
弯
Từ liên quan với 弯曲
弯
wān
cong; khúc cua
转弯
zhuǎn
wān
rẽ; chuyển hướng
拐弯
guǎi
wān
歌曲
gē
qǔ
bài hát, ca khúc
曲折
qū
zhé
曲子
qǔ
zi
歪曲
wāi
qū
乐曲
yuè
qǔ
bản nhạc, khúc nhạc
戏曲
xì
qǔ
kịch, hí khúc (nghệ thuật sân khấu)