Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
乐曲
HSK 6
Cách viết từ 乐曲 (yuè qǔ) — thứ tự nét từng chữ
乐曲
yuè
qǔ
bản nhạc, khúc nhạc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
首
乐
曲
旋
律
优
美
动
人
。
Nghĩa của 乐曲 →
Tập viết từng chữ
乐
Từ liên quan với 乐曲
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
乐
Lè
vui, niềm vui
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
可乐
kě
lè
Coca Cola
俱乐部
jù
lè
bù
câu lạc bộ
乐观
lè
guān
lạc quan, vui vẻ, yêu đời
娱乐
yú
lè
giải trí (vui chơi)
乐器
yuè
qì
歌曲
gē
qǔ
bài hát, ca khúc
欢乐
huān
lè
rộn rã, vui vẻ, rộn ràng, hoan lạc, vui sướng