Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
弯
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 弯 (wān) — thứ tự nét chuẩn
弯
wān
cong; khúc cua
Ví dụ
前
面
的
路
有
一
个
弯
。
Nghĩa của 弯 →
Tập viết
Từ liên quan với 弯
转弯
zhuǎn
wān
rẽ; chuyển hướng
拐弯
guǎi
wān
弯曲
wān
qū
cong (uốn khúc)