Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开夜车 (kāi yè chē) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
开夜车
HSK 6
Cách viết từ 开夜车
开夜车
kāi
yè
chē
làm việc ban đêm (thức khuya)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
yè
đêm
Học chữ 夜
Dừng
Phát lại
Chậm
Chē
xe
Học chữ 车
Ví dụ
为
了
赶
论
文
他
连
续
开
夜
车
。
Tập viết từng chữ
开
夜
车
Từ liên quan với 开夜车
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
开
kāi
mở
车
Chē
xe
汽车
qì
chē
ô tô
打开
dǎ
kāi
mở ra
车上
chē
shàng
trên xe
开车
kāi
chē
lái xe
火车
huǒ
chē
tàu hoả
开会
kāi
huì
họp, mở họp
车站
chē
zhàn
ga, bến xe
上车
shàng
chē
lên xe
下车
xià
chē
xuống xe