Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
车
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 车 (Chē) — thứ tự nét chuẩn
车
Chē
xe
Ví dụ
每
天
他
开
车
去
上
班
,
很
方
便
。
Nghĩa của 车 →
Tập viết
Từ liên quan với 车
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
汽车
qì
chē
ô tô
车上
chē
shàng
trên xe
开车
kāi
chē
lái xe
火车
huǒ
chē
tàu hoả
车站
chē
zhàn
ga, bến xe
上车
shàng
chē
lên xe
下车
xià
chē
xuống xe
车票
chē
piào
vé xe
打车
dǎ
chē
gọi xe
公共汽车
gōng
gòng
qì
chē
xe buýt
火车站
huǒ
chē
zhàn