Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
少儿
HSK 6
Cách viết từ 少儿 (shào ér) — thứ tự nét từng chữ
少儿
shào
ér
thiếu nhi, trẻ em
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǎo
ít
Học chữ 少
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
频
道
专
门
播
放
少
儿
节
目
。
Nghĩa của 少儿 →
Tập viết từng chữ
少
Từ liên quan với 少儿
多少
duō
shǎo
bao nhiêu
儿子
ér
zi
con trai
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
少
shǎo
ít
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
玩儿
wán
r
chơi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
女孩儿
nǚ
hái
r
cô gái, cô bé, bé gái