Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 家电 (jiā diàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
家电
HSK 6
Cách viết từ 家电
家电
jiā
diàn
đồ điện gia dụng (máy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiā
nhà, gia đình
Học chữ 家
Dừng
Phát lại
Chậm
diàn
điện
Học chữ 电
Ví dụ
这
家
商
场
在
搞
家
电
促
销
活
动
。
Tập viết từng chữ
家
电
Từ liên quan với 家电
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
电脑
diàn
nǎo
máy tính
电视
diàn
shì
TV
电影
diàn
yǐng
phim điện ảnh
家
jiā
nhà, gia đình
电话
diàn
huà
điện thoại
回家
huí
jiā
về nhà
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
电
diàn
điện
家人
jiā
rén
người nhà
在家
zài
jiā
ở nhà
电视机
diàn
shì
jī
TV