Đang tải...
Pinyin không dấu: gao
搞 (gǎo) nghĩa là “làm, thực hiện”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
公司正在搞一个新的市场调研项目分析。
Gōngsī zhèngzài gǎo yī ge xīn de shìchǎng diàoyán xiàngmù fēnxī.
The company is working on a new market research project analysis.
Cập nhật: