Đang tải...
Pinyin không dấu: gaohao / gao hao
搞好 (gǎo hǎo) nghĩa là “làm tốt, lo liệu tốt”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们要搞好同事关系。
Wǒmen yào gǎohǎo tóngshì guānxì.
We should maintain good colleague relationships.
Cập nhật: 2026-07-18