Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
搞
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 搞 (gǎo) — thứ tự nét chuẩn
搞
gǎo
làm, thực hiện
Ví dụ
公
司
正
在
搞
一
个
新
的
市
场
调
研
项
目
分
析
。
Nghĩa của 搞 →
Tập viết
Từ liên quan với 搞
搞好
gǎo
hǎo
làm tốt, lo liệu tốt