Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
安检
HSK 6
Cách viết từ 安检 (ān jiǎn) — thứ tự nét từng chữ
安检
ān
jiǎn
an ninh, kiểm tra an ninh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Ān
yên; bình an
Học chữ 安
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
旅
客
必
须
通
过
安
检
才
能
登
机
。
Nghĩa của 安检 →
Tập viết từng chữ
安
Từ liên quan với 安检
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
检查
jiǎn
chá
kiểm tra
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
安全
ān
quán
an toàn
安
Ān
yên; bình an
检测
jiǎn
cè
kiểm tra; xét nghiệm
体检
tǐ
jiǎn
khám sức khỏe
安慰
ān
wèi
an ủi
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt