Đang tải...
Phồn thể: 安檢
Pinyin không dấu: anjian / an jian
安检 (ān jiǎn) nghĩa là “an ninh, kiểm tra an ninh”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 安檢 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
旅客必须通过安检才能登机。
Lǚkè bìxū tōngguò ān jiǎn cáinéng dēngjī.
Passengers must pass the security check before boarding.
Cập nhật: