Đang tải...
Cùng gõ “an jian” nhưng 案件 đọc là àn jiàn, 安检 đọc là ān jiǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
安检 · ān jiǎn
旅客必须通过安检才能登机。
Lǚkè bìxū tōngguò ān jiǎn cáinéng dēngjī.