Đang tải...
Cùng gõ “an” nhưng 岸 đọc là àn, 安 đọc là ān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
ấn, nhấn, bấm; nén, dằn, ức chế, kìm nén; khảo sát, quan sát; bình luận, chú thích; theo, dựa theo, dựa vào
岸 · àn
小船终于靠岸了,乘客们纷纷下船。
Xiǎochuán zhōngyú kào àn le, chéngkèmen fēnfēn xià chuán.
暗 · àn
房间太暗了,把灯打开吧。
Fángjiān tài àn le, bǎ dēng dǎkāi ba.
按 · àn
请按这个按钮。
Qǐng àn zhège ànniǔ.