Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
增多
HSK 5
Cách viết từ 增多 (zēng duō) — thứ tự nét từng chữ
增多
zēng
duō
tăng nhiều, gia tăng số lượng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zēng
tăng, gia tăng (thêm)
Học chữ 增
Dừng
Phát lại
Chậm
duō
nhiều
Học chữ 多
Ví dụ
近
年
来
外
国
游
客
增
多
了
。
Nghĩa của 增多 →
Tập viết từng chữ
增
多
Từ liên quan với 增多
多
duō
nhiều
多少
duō
shǎo
bao nhiêu
好多
hǎo
duō
rất nhiều
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
多久
duō
jiǔ
bao lâu
多数
duō
shù
đa số
多云
duō
yún
nhiều mây
多么
duō
me
biết bao; rất
增长
zēng
zhǎng
tăng trưởng, nâng cao, tăng thêm
差不多
chà
bu
duō
(tt) gần giống; gần như nhau; (phó) gần như; hầu như
许多
xǔ
duō
nhiều
增加
zēng
jiā
tăng, tăng thêm, gia tăng