Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 图书 (tú shū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
图书
HSK 6
Cách viết từ 图书
图书
tú
shū
sách (tủ sách)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tú
bản vẽ, bức vẽ; kế hoạch
Học chữ 图
Dừng
Phát lại
Chậm
shū
sách
Học chữ 书
Ví dụ
图
书
馆
里
收
藏
了
大
量
图
书
。
Tập viết từng chữ
图
书
Từ liên quan với 图书
书
shū
sách
读书
dú
shū
đọc sách, học bài
书店
shū
diàn
hiệu sách, tiệm sách
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
图片
tú
piàn
hình ảnh
地图
dì
tú
bản đồ
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
图
tú
bản vẽ, bức vẽ; kế hoạch
图画
tú
huà
tranh vẽ, bức họa
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
秘书
mì
shū
thư ký
书架
shū
jià
tủ sách