Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 可口 (kě kǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
可口
HSK 6
Cách viết từ 可口
可口
kě
kǒu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
Học chữ 口
Tập viết từng chữ
可
口
Từ liên quan với 可口
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
可爱
kě
ài
đáng yêu
口
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
可乐
kě
lè
Coca Cola
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
入口
rù
kǒu
lối vào
口袋
kǒu
dài
túi áo; túi quần