Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
反响
HSK 6
Cách viết từ 反响 (fǎn xiǎng) — thứ tự nét từng chữ
反响
fǎn
xiǎng
phản ứng, tiếng vang (dư luận)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎn
ngược; phản đối
Học chữ 反
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎng
vang; kêu
Học chữ 响
Ví dụ
这
部
电
影
引
起
了
很
大
的
反
响
。
Nghĩa của 反响 →
Tập viết từng chữ
反
响
Từ liên quan với 反响
影响
yǐng
xiǎng
(đgt) ảnh hưởng; (dt) ảnh hưởng
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
响
xiǎng
vang; kêu
反
fǎn
ngược; phản đối
反而
fǎn
ér
ngược lại
反复
fǎn
fù
lặp lại, tái diễn; nhiều lần, lặp đi lặp lại; tái phát; lật lọng, nuốt lời
反应
fǎn
yìng
phản ứng
反映
fǎn
yìng
phản ánh
反正
fǎn
zhèng
dù sao thì, đằng nào, dù gì thì
违反
wéi
fǎn
vi phạm, trái với
反驳
fǎn
bó