Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 及格 (jí gé) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
及格
HSK 5
Cách viết từ 及格
及格
jí
gé
đạt yêu cầu; qua môn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
学
生
们
都
努
力
学
习
以
期
及
格
。
Từ liên quan với 及格
表格
biǎo
gé
bảng, biểu, bảng biểu
合格
hé
gé
hợp lệ, đạt tiêu chuẩn; mẫu mực, chuẩn mực, tiêu chuẩn
及时
jí
shí
đúng lúc, kịp thời; ngay, lập tức
价格
jià
gé
giá cả
来不及
lái
bu
jí
không kịp
来得及
lái
de
jí
kịp
性格
xìng
gé
tính cách
严格
yán
gé
nghiêm ngặt
风格
fēng
gé
phong cách
格外
gé
wài
đặc biệt; khác thường
以及
yǐ
jí
và; cũng như
资格
zī
gé
tư cách; tuổi nghề, thâm niên