Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 以及 (yǐ jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
以及
HSK 5
Cách viết từ 以及
以及
yǐ
jí
và; cũng như
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
喜
欢
以
及
。
Tập viết từng chữ
以
Từ liên quan với 以及
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
以前
yǐ
qián
trước đây
及时
jí
shí
đúng lúc, kịp thời; ngay, lập tức
来不及
lái
bu
jí
không kịp
来得及
lái
de
jí
kịp
以
yǐ
以为
yǐ
wéi
cho rằng; tưởng rằng