Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 南极 (nán jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
南极
HSK 5
Cách viết từ 南极
南极
nán
jí
Nam Cực
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
Nam; phía Nam
Học chữ 南
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
cực; rất
Học chữ 极
Ví dụ
南
极
是
地
球
上
最
冷
的
地
方
。
Tập viết từng chữ
南
极
Từ liên quan với 南极
南边
nán
bian
phía Nam, miền Nam
南方
nán
fāng
phương nam
西南
xī
nán
tây nam
东南
dōng
nán
đông nam
极
jí
cực; rất
南
nán
Nam; phía Nam
极了
jí
le
cực kỳ, vô cùng
南部
nán
bù
phía Nam, hướng Nam, Nam bộ
积极性
jī
jí
xìng
tính tích cực, sự chủ động, tính chủ động
积极
jī
jí
tích cực, chủ động, hăng hái; có lợi, có ích
极其
jí
qí
cực kỳ
太极拳
tài
jí
quán