Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加以 (jiā yǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
加以
HSK 5
Cách viết từ 加以
加以
jiā
yǐ
lấy làm, thực hiện, áp dụng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Ví dụ
对
这
个
问
题
需
要
加
以
重
视
。
Tập viết từng chữ
加
以
Từ liên quan với 加以
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
参加
cān
jiā
tham gia
以前
yǐ
qián
trước đây
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố