Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 关闭 (guān bì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
关闭
HSK 5
Cách viết từ 关闭
关闭
guān
bì
đóng; tắt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Dừng
Phát lại
Chậm
bì
đóng, khép (cửa)
Học chữ 闭
Ví dụ
商
店
每
天
晚
上
十
点
准
时
关
闭
门
停
止
营
业
了
。
Tập viết từng chữ
关
闭
Từ liên quan với 关闭
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
关机
guān
jī
tắt máy
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi
关键
guān
jiàn
mấu chốt, then chốt
海关
hǎi
guān
hải quan
相关
xiāng
guān
liên quan, tương quan
闭幕
bì
mù
bế mạc