Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 海关 (hǎi guān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
海关
HSK 5
Cách viết từ 海关
海关
hǎi
guān
hải quan
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hǎi
biển
Học chữ 海
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Ví dụ
出
国
要
在
海
关
接
受
检
查
。
Tập viết từng chữ
海
关
Từ liên quan với 海关
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
海
Hǎi
biển
大海
dà
hǎi
biển; đại dương
海边
hǎi
biān
bờ biển
关机
guān
jī
tắt máy
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi
关键
guān
jiàn
mấu chốt, then chốt