Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 关键 (guān jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
关键
HSK 4
Cách viết từ 关键
关键
guān
jiàn
mấu chốt, then chốt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
phím (máy tính, đàn)
Học chữ 键
Ví dụ
坚
持
是
成
功
的
关
键
。
Tập viết từng chữ
关
键
Từ liên quan với 关键
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
关机
guān
jī
tắt máy
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi
关闭
guān
bì
đóng; tắt
海关
hǎi
guān
hải quan
键盘
jiàn
pán
bàn phím
相关
xiāng
guān
liên quan, tương quan