Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 相关 (xiāng guān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
相关
HSK 5
Cách viết từ 相关
相关
xiāng
guān
liên quan, tương quan
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Ví dụ
这
两
个
问
题
之
间
存
在
着
密
切
相
关
的
内
在
联
系
。
Tập viết từng chữ
关
Từ liên quan với 相关
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
关机
guān
jī
tắt máy
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi