Đang tải...
Pinyin không dấu: cun
存 (cún) nghĩa là “tồn tại; sinh tồn, sống; cất giữ, bảo quản; dồn lại, tích tụ; để dành, tiết kiệm; gửi; số dư, tồn; ấp ủ, khao khát”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我想去银行存钱。
Wǒ xiǎng qù yínháng cún qián.
I want to go to the bank to deposit money.
Cập nhật: