Đang tải...
Pinyin không dấu: cunkuan / cun kuan
存款 (cún kuǎn) nghĩa là “tiền gửi (ngân hàng)”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他每月都会存款一部分工资。
Tā měi yuè dōu huì cúnkuǎn yī bùfen gōngzī.
He deposits part of his salary every month.
Cập nhật: