Câu hỏi thường gặp
- 停 nghĩa là gì?
- 停 (tíng) nghĩa là “dừng; ngừng”. Đây là từ thuộc HSK 4.
- 停 đọc (phát âm) thế nào?
- 停 phiên âm pinyin là “tíng”.
- 停 thuộc HSK mấy?
- 停 thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 停 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 停 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.