Đang tải...
Cùng gõ “ting” nhưng 听 đọc là tīng, 停 đọc là tíng, 挺 đọc là tǐng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
听 · tīng
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
停 · tíng
请停。
Qǐng tíng.
挺 · tǐng
这个电影挺好看的。
Zhège diànyǐng tǐng hǎokàn de.