Đang tải...
Phồn thể: 暫停
Pinyin không dấu: zanting / zan ting
暂停 (zàn tíng) nghĩa là “tạm dừng, đỗ (xe), ngừng lại”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 暫停 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
比赛因为大雨暂停了。
Bǐsài yīnwèi dàyǔ zàntíng le.
The game was suspended due to heavy rain.
Cập nhật: