Đang tải...
Pinyin không dấu: tingliu / ting liu
停留 (tíng liú) nghĩa là “dừng lại, đỗ lại, lưu lại”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们在北京停留了三天。
Wǒmen zài Běijīng tíngliú le sān tiān.
We stayed in Beijing for three days.
Cập nhật: 2026-07-18