Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “dừng lại”: 停下 (tíng xià), 停留 (tíng liú), 终身 (zhōng shēn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “đứng lại”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
停下 · tíng xià
车停下了。
Chē tíngxià le.
停留 · tíng liú
我们在北京停留了三天。
Wǒmen zài Běijīng tíngliú le sān tiān.
终身 · zhōng shēn
学习应该是终身的事情。
Xuéxí yīnggāi shì zhōngshēn de shìqíng.