Đang tải...
Pinyin không dấu: tai
台 (tái) nghĩa là “buổi, cái (lượng từ); đài, bệ, bục, sân khấu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我买了一台电脑。
Wǒ mǎi le yì tái diànnǎo.
I bought a computer.
Cập nhật: 2026-05-27