Đang tải...
Pinyin không dấu: shangtai / shang tai
上台 (shàng tái) nghĩa là “lên đài (diễn thuyết), lên sân khấu”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
新总统即将上台执政。
Xīn zǒngtǒng jíjiāng shàngtái zhízhèng.
The new president is about to take power.
Cập nhật: