Đang tải...
Phồn thể: 檯燈
Pinyin không dấu: taideng / tai deng
台灯 (tái dēng) nghĩa là “đèn bàn (học)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 檯燈 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
书桌上放着一盏台灯。
Shūzhuō shàng fàng zhe yī zhǎn táidēng.
There is a desk lamp on the desk.
Cập nhật: