Đang tải...
Phồn thể: 陽台
Pinyin không dấu: yangtai / yang tai
阳台 (yáng tái) nghĩa là “ban công”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 陽台 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
夏天的傍晚我喜欢坐在阳台上乘凉看夕阳。
Xiàtiān de bàngwǎn wǒ xǐhuan zuò zài yángtái shàng chéngliáng kàn xīyáng.
On summer evenings I like to sit on the balcony to cool off and watch the sunset.
Cập nhật: