Đang tải...
Cùng gõ “sheng” nhưng 盛 đọc là shèng, 省 đọc là shěng, 生 đọc là shēng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
省 · shěng
广东省的经济发展很快。
Guǎngdōng shěng de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
剩 · shèng
饭菜还剩很多。
Fàncài hái shèng hěn duō.
生 · shēng
我的弟弟去年出生了。
Wǒ de dìdi qùnián chūshēng le.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “sheng”