Đang tải...
Pinyin không dấu: sheng
升 (shēng) nghĩa là “tăng lên, lên cao, mọc (mặt trời); lên chức, thăng cấp, thăng hạng; lít; thưng, thăng;”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
水温升高了五度。
Shuǐwēn shēnggāo le wǔ dù.
The water temperature rose by five degrees.
Cập nhật: