Đang tải...
Phồn thể: 勝
Pinyin không dấu: sheng
胜 (shèng) nghĩa là “thắng, thắng lợi; đánh bại; hơn, hơn hẳn; có thể gánh vác, có thể chịu được”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 勝 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们队三比一胜了。
Wǒmen duì sān bǐ yī shèng le.
Our team won three to one.
Cập nhật: