Đang tải...
Phồn thể: 名勝
Pinyin không dấu: mingsheng / ming sheng
名胜 (míng shèng) nghĩa là “danh lam thắng cảnh (địa danh nổi tiếng)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 名勝 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 处
这里有许多名胜古迹。
Zhèlǐ yǒu xǔduō míngshèng gǔjì.
There are many scenic spots and historical sites here.
Cập nhật: