Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “danh lam thắng cảnh”: 名胜 (míng shèng), 景点 (jǐng diǎn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
名胜 · míng shèng
这里有许多名胜古迹。
Zhèlǐ yǒu xǔduō míngshèng gǔjì.
景点 · jǐng diǎn
这座城市有很多著名景点。
Zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō zhùmíng jǐng diǎn.