Đang tải...
Cùng gõ “chu” nhưng 出 đọc là chū, 除 đọc là chú, 处 đọc là chǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
出 · chū
我现在要出去了。
Wǒ xiànzài yào chūqù le.
除 · chú
除了周末,我每天都要上班。
Chúle zhōumò, wǒ měitiān dōu yào shàngbān.
处 · chǔ
这座城市到处都是高楼大厦。
Zhè zuò chéngshì dàochù dōu shì gāolóu dàshà.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “chu”