Đang tải...
Cùng gõ “chu shi” nhưng 出示 đọc là chū shì, 厨师 đọc là chú shī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
出事 · chū shì
昨天高速公路上出事了。
Zuótiān gāosù gōnglù shàng chūshì le, dǔ le hǎo jǐ gè xiǎoshí.
厨师 · chú shī
这家餐厅的厨师来自法国,厨艺精湛。
Zhè jiā cāntīng de chúshī láizì Fǎguó, chúyì jīngzhàn.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “chu”