Đang tải...
Cùng gõ “chu fang” nhưng 厨房 đọc là chú fáng, 出访 đọc là chū fǎng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
厨房 · chú fáng
我在厨房做饭。
Wǒ zài chúfáng zuòfàn.
出访 · chū fǎng
总统将出访欧洲三国。
Zǒngtǒng jiāng chū fǎng Ōuzhōu sān guó.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “chu”