Đang tải...
Cùng gõ “chu yu” nhưng 处于 đọc là chǔ yú, 出于 đọc là chū yú. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
处于 · chǔ yú
这个国家目前处于经济快速发展阶段。
Zhège guójiā mùqián chǔyú jīngjì kuàisù fāzhǎn jiēduàn.
出于 · chū yú
他出于好意帮了我。
Tā chūyú hǎoyì bāng le wǒ.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “chu”