Đang tải...
Cùng gõ “bao” nhưng 抱 đọc là bào, 包 đọc là bāo, 饱 đọc là bǎo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 8 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
túi
HSK 3.0: cấp 1
(tt) no; ngang bụng; (đgt) thoả mãn
HSK 3.0: cấp 2
báo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền đáp; báo thù; báo, báo cáo (pháp luật); báo, báo chí; thiệp, giấy báo; điện báo, điện tín
bảo vệ, gìn giữ, giữ, giữ lại; duy trì, bảo tồn; đảm bảo, cam đoan, chắc chắn; bảo lãnh; nuôi dưỡng; bảo mẫu
抱 · bào
妈妈抱着孩子。
Māma bàozhe háizi.
包 · bāo
我收到一个包。
Wǒ shōudào yī gè bāo.
饱 · bǎo
我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le.