Đang tải...
报到, 报道 đều đọc là “bào dào”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “bao dao”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
报到 · bào dào
新生明天到学校报到。
Xīnshēng míngtiān dào xuéxiào bàodào.
报道 · bào dào
新闻报道引起了社会广泛关注。
Xīnwén bàodào yǐnqǐ le shèhuì guǎngfàn guānzhù.